Danh bạ

Trung tâm ngoại ngữ

Danh bạ đã kiểm định các trung tâm ngoại ngữ trên toàn quốc, cập nhật liên tục.

Tỉnh / Thành phố

Ngôn ngữ

12 kết quả
Noble Hanoi Flagship
Hà NộiĐã xác thực
NH4.9

Noble Hanoi Flagship

Lotte Center Hanoi, 54 Liễu Giai, Ba Đình

EN中文日本語
Quy mô học viên
4.200
Năm thành lập
2011
Saigon Global Language Institute
TP. Hồ Chí MinhĐã xác thực
SG4.8

Saigon Global Language Institute

12 Nguyễn Huệ, Quận 1

EN中文한국어
Quy mô học viên
5.100
Năm thành lập
2008
Đà Nẵng Pacific Academy
Đà NẵngĐã xác thực
NP4.7

Đà Nẵng Pacific Academy

218 Nguyễn Văn Linh, Hải Châu

EN日本語
Quy mô học viên
2.350
Năm thành lập
2014
Hải Phòng Harbour English
Hải PhòngĐã xác thực
HP4.6

Hải Phòng Harbour English

45 Lạch Tray, Ngô Quyền

EN
Quy mô học viên
1.680
Năm thành lập
2016
Mekong Chinese Center
Cần ThơĐã xác thực
MC4.6

Mekong Chinese Center

9 Trần Văn Khéo, Ninh Kiều

中文EN
Quy mô học viên
1.240
Năm thành lập
2017
Huế Heritage Languages
Thành phố HuếĐã xác thực
HH4.5

Huế Heritage Languages

27 Lê Lợi, Thành phố Huế

ENFR
Quy mô học viên
980
Năm thành lập
2013
Bắc Ninh Industrial Language Hub
Bắc NinhĐã xác thực
BN4.4

Bắc Ninh Industrial Language Hub

KCN Quế Võ, phường Vân Dương

中文한국어EN
Quy mô học viên
2.100
Năm thành lập
2019
Nghệ An Future Academy
Nghệ An
NF4.3

Nghệ An Future Academy

112 Lê Duẩn, Thành phố Vinh

EN中文
Quy mô học viên
1.450
Năm thành lập
2015
Khánh Hòa Coastal English
Khánh HòaĐã xác thực
KH4.5

Khánh Hòa Coastal English

6 Trần Phú, Nha Trang

EN中文
Quy mô học viên
1.120
Năm thành lập
2018
Lâm Đồng Highland Institute
Lâm Đồng
4.2

Lâm Đồng Highland Institute

33 Trần Phú, Đà Lạt

EN
Quy mô học viên
760
Năm thành lập
2020
Đồng Nai Enterprise Language Center
Đồng NaiĐã xác thực
ĐN4.6

Đồng Nai Enterprise Language Center

KCN Amata, Biên Hòa

EN中文日本語
Quy mô học viên
1.890
Năm thành lập
2012
Lào Cai Border Trade Chinese
Lào CaiĐã xác thực
LC4.4

Lào Cai Border Trade Chinese

18 Nhạc Sơn, Thành phố Lào Cai

中文
Quy mô học viên
620
Năm thành lập
2021